Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

the registrations for should complete

/ðə ˌredʒɪˈstreɪʃənz fɔː ʃʊd kəmˈpliːt/

EN

việc đăng ký cho [sự kiện/chương trình] cần được hoàn thành

All the registrations for the conference should complete by Friday.

Tất cả việc đăng ký cho hội nghị cần được hoàn thành trước thứ Sáu.

Nguồn gốc từ

Đây là cụm từ được tạo thành từ các từ gốc tiếng Anh. "Registration" bắt nguồn từ tiếng Latin registrare, có nghĩa là ghi lại, sau đó đi vào tiếng Anh Trung kỳ.

Ghi nhớ

Nhớ rằng: registration = việc đăng ký, should complete = nên/ cần hoàn thành, ghép lại nghĩa là việc đăng ký cần được hoàn thành.

Kết hợp từ

complete registrationsonline registrationsevent registrationsshould complete

Từ đồng nghĩa

the sign-ups for must finish

Từ trái nghĩa

the enrollments for can delay

Từ liên quan

registrationenrollmentsign-upcompleteregister

Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng