từ ngân sách nhà nước
/tɨ˧˨ʔ ŋaːn˧˧ saːk˧˧ ɲaː˧˧ ʋɔː˧˧/
VI
Cụm từ chỉ nguồn kinh phí do nhà nước quản lý và cấp phát từ tài chính công cho các hoạt động công cộng, đầu tư công hoặc chi tiêu của các cơ quan nhà nước
Dự án xây dựng cầu này được tài trợ hoàn toàn từ ngân sách nhà nước.
This bridge construction project is completely funded from the state budget.
Nguồn gốc từ
Từ "ngân sách" có gốc từ chữ Hán Việt 銀借, gốc nghĩa là nguồn tiền được dự trù, sau khi kết hợp với cụm "nhà nước" đã hình thành nên cụm từ chuyên dùng trong lĩnh vực tài chính công Việt Nam hiện đại.
Ghi nhớ
Nhớ nghĩa bằng cách phân tách cụm: "từ" là nguồn gốc, "ngân sách" là kế hoạch chi tiêu tiền, "nhà nước" là chủ sở hữu, vậy đây là nguồn tiền chi tiêu của nhà nước.
Kết hợp từ
chi từ ngân sách nhà nướccấp phát từ ngân sách nhà nướcđầu tư từ ngân sách nhà nướcvay từ ngân sách nhà nước
Từ đồng nghĩa
từ nguồn ngân sách nhà nướctừ tài chính nhà nước
Từ trái nghĩa
từ nguồn tư nhântừ vốn đầu tư nước ngoài
Từ liên quan
ngân sách địa phươngchi tiêu côngtài chính côngđầu tư công
Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng