Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

sycophant

/ˈsɪkəfænt/

EN

Người nịnh bợ, người xu nịnh

The CEO was surrounded by sycophants who never challenged his ideas.

Tổng giám đốc bị bao vây bởi những kẻ xu nịnh không bao giờ phản bác ý tưởng của ông ấy.

Nguồn gốc từ

Từ này xuất phát từ tiếng Hy Lạp cổ sykophantes, ban đầu chỉ những người tố cáo việc buôn bán trái phép sung, sau đó mang nghĩa là người tung tin đồn, cuối cùng trở thành người nịnh bợ.

Ghi nhớ

Bạn có thể nhớ 'sycophant' là người 'sick of' không được lòng người khác nên luôn tìm cách nịnh bợ.

Kết hợp từ

political sycophantroyal sycophant

Từ đồng nghĩa

flatterertoadyfawner

Từ trái nghĩa

criticdetractor

Từ liên quan

sycophancyobsequiousfawning