Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

salmon

/ˈsæmən/

EN

cá hồi

I grilled a piece of salmon for dinner last night.

Tôi đã nướng một miếng cá hồi cho bữa tối tối qua.

Nguồn gốc từ

Từ này bắt nguồn từ tiếng Latin 'salmo', sau đó đi vào tiếng Anh trung cổ qua tiếng Pháp cổ. Tên gọi này có thể liên quan đến động từ 'salire' (nhảy) vì cá hồi thường nhảy lên thác nước để sinh sản.

Ghi nhớ

Phát âm của 'salmon' gần giống âm 'sá-mon' tiếng Việt, bạn có thể liên tưởng đến loại cá có màu hồng nhạt đặc trưng gọi là màu cá hồi để nhớ dễ dàng.

Kết hợp từ

smoked salmonsalmon filletwild salmonbaked salmonatlantic salmonsalmon oil

Từ liên quan

trouttunacodseafoodfish