rent free
/rent friː/
EN
Miễn tiền thuê nhà, không mất tiền thuê
My cousin lives rent free in my grandma's old apartment.
Anh họ tôi sống miễn tiền thuê trong căn hộ cũ của bà tôi.
Nguồn gốc từ
Cụm từ được hình thành từ thế kỷ 16, kết hợp 'rent' (tiền thuê) và 'free' (miễn phí) để chỉ việc ở mà không cần trả tiền thuê.
Ghi nhớ
Khi bạn không phải trả 'rent' (tiền thuê), bạn 'free' (thảnh thơi) khỏi khoản chi này.
Kết hợp từ
live rent freestay rent freerent-free accommodation
Từ đồng nghĩa
free of rentno rent
Từ trái nghĩa
rent-payingcharged rent
Từ liên quan
rentlandlordtenantaccommodationlease