Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

poignant

/ˈpɔɪnjənt/

EN

Đau đớn nhưng cảm động, sâu sắc, buồn man mác

That photo of my late grandmother has a poignant beauty.

Bức ảnh đó của bà nội quá cố của tôi có một vẻ đẹp vừa buồn vừa cảm động sâu sắc.

Nguồn gốc từ

Từ này bắt nguồn từ tiếng Latin 'pungere' nghĩa là 'đâm, châm', sau đó đi qua tiếng Pháp cổ 'poignant' trước khi đi vào tiếng Anh vào thế kỷ 14. Ban đầu nó có nghĩa là 'gây đau nhói', sau đó phát triển nghĩa cảm xúc như ngày nay.

Ghi nhớ

Nghe âm đầu 'poy' tương đồng với 'buồn' trong tiếng Việt, liên tưởng đến cảm xúc buồn man mác sâu sắc mà từ này diễn tả.

Kết hợp từ

poignant momentpoignant memorypoignant storypoignant beautypoignant reminder

Từ đồng nghĩa

touchingmovingheartbreakingmelancholic

Từ trái nghĩa

unemotionalcoldunmovingindifferent

Từ liên quan

emotionsadnessnostalgiapathos