pneumonia
/njuːˈmoʊniə/
EN
Bệnh viêm phổi, tình trạng viêm nhiễm mô phổi do vi khuẩn, virus hoặc nấm gây ra
She was admitted to the hospital with severe pneumonia.
Cô ấy đã được nhập viện vì bị viêm phổi nặng.
Nguồn gốc từ
Từ này bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp cổ 'pneumonia' có nghĩa là 'bệnh của phổi', đi vào tiếng Anh qua tiếng Latin. Nguyên gốc của từ liên quan đến 'pneumon' nghĩa là 'phổi' trong tiếng Hy Lạp.
Ghi nhớ
Bạn có thể nhớ: 'pneumo' liên quan đến phổi, thêm đuôi 'ia' chỉ bệnh tật → đây là bệnh của phổi, chính là viêm phổi.
Kết hợp từ
bacterial pneumoniaviral pneumoniasevere pneumoniaatypical pneumoniacommunity-acquired pneumonia
Từ đồng nghĩa
pulmonitis
Từ liên quan
lunginfectioninflammationrespiratoryantibiotic