phân chia theo đơn vị thửa đất.
/faːn˧˧ t͡ɕiə˧˧ tʰɛːw˧˧ ʔɗɔːn˧˧ ʋi˧˧ tʰwə˧˧ ʔɗaːt˧˨ʔ/
VI
Hành động chia tổng diện tích đất thành các phần riêng biệt được quy định theo từng đơn vị là thửa đất
Trong quy hoạch đô thị, việc phân chia theo đơn vị thửa đất giúp quản lý đất đai hiệu quả hơn.
Trong quy hoạch đô thị, việc phân chia theo đơn vị thửa đất giúp quản lý đất đai hiệu quả hơn.
Nguồn gốc từ
Cụm từ được hình thành từ các từ gốc tiếng Việt: "phân chia" có nguồn gốc từ Hán Việt, "đơn vị", "thửa đất" là các từ thuần Việt được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực quản lý đất đai từ thế kỷ 20.
Ghi nhớ
Ghi nhớ cấu tạo cụm từ: "phân chia" = chia nhỏ, "theo đơn vị" = theo quy tắc đơn vị tính, "thửa đất" = đối tượng là đất, vậy đây là việc chia đất theo từng thửa riêng.
Kết hợp từ
quy hoạch phân chiaphân chia đất đaiphân chia thửa đấtđăng ký phân chiaphân chia theo đơn vị
Từ đồng nghĩa
chia lô đấtphân chia thửa đấtchia theo thửa đất
Từ liên quan
quy hoạch đấtthửa đấtđất đaiquản lý đất đaiđăng ký đất đai
Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng