paradigm
/ˈpærədaɪm/
EN
mẫu hình, khuôn mẫu, mô hình lý thuyết cơ bản
A new paradigm has emerged in the field of artificial intelligence.
Một mẫu hình mới đã xuất hiện trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.
Nguồn gốc từ
Từ này bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp paradeigma, có nghĩa là 'mẫu, ví dụ'. Sau đó nó đi vào tiếng Latin rồi sang tiếng Pháp cổ và cuối cùng được sử dụng rộng rãi trong tiếng Anh từ thế kỷ 15.
Ghi nhớ
Nhớ gốc từ para- (bên cạnh) + deiknynai (chỉ ra) -> mẫu được chỉ ra để làm tham chiếu bên cạnh -> khuôn mẫu.
Kết hợp từ
new paradigmparadigm shiftexisting paradigmscientific paradigmcultural paradigm
Từ đồng nghĩa
modelframeworkpatterntemplate
Từ trái nghĩa
anomalyexception
Từ liên quan
paradigm shifttheoryframeworkmodel