owned
/oʊnd/
EN
quá khứ và quá khứ phân từ của động từ own; có nghĩa là được sở hữu, đã sở hữu; trong tiếng lóng mạng có nghĩa là bị đánh bại hoàn toàn, bị làm cho bẽ mặt
This house has been owned by my family for three generations.
Ngôi nhà này đã được gia đình tôi sở hữu ba đời nay.
Nguồn gốc từ
Được hình thành từ việc thêm hậu tố -ed (dùng để tạo quá khứ và quá khứ phân từ) vào động từ gốc 'own' của tiếng Trung cổ, vốn có nguồn gốc từ tiếng Bắc Âu cổ 'eiga' có nghĩa là sở hữu, có.
Ghi nhớ
Gốc 'own' nghĩa là sở hữu, thêm đuôi '-ed' để biến đổi sang dạng đã xảy ra hoặc bị động nên dễ nhớ rằng 'owned' là trạng thái đã được sở hữu.
Kết hợp từ
privately ownedstate ownedwholly ownedfamily ownedwholly owned
Từ đồng nghĩa
possessedheldpurchasedcontrolled
Từ trái nghĩa
unownedrentedleasedlost
Từ liên quan
ownownerownershipowning