occured
/əˈkɜːd/
EN
Đây là cách viết sai chính tả của từ occurred, có nghĩa là xảy ra, xuất hiện, đến với tâm trí
Many spelling errors occured in the first draft of the essay.
Nhiều lỗi chính tả đã xuất hiện trong bản nháp đầu tiên của bài luận.
Nguồn gốc từ
Đây là biến thể viết sai của từ tiếng Anh occurred, quá khứ và quá khứ phân từ của occur. Occur có nguồn gốc từ tiếng Latin occurrere, kết hợp từ ob- ('đối diện') và currere ('chạy'), mang nghĩa ban đầu là chạy đến gặp.
Ghi nhớ
Nhớ rằng occur có hai chữ 'r' nên khi thêm đuôi -ed, ta giữ cả hai chữ r, vì vậy đúng là occurred chứ không phải occured: một chữ r gốc + một chữ r khi thêm -ed = hai chữ r.
Kết hợp từ
event occuredproblem occuredchange occuredaccident occured
Từ đồng nghĩa
happenedtook placehappenedtranspired
Từ trái nghĩa
disappearedhalted
Từ liên quan
occuroccurrenceoccurring