những người dân
/ɲuŋ˧˨ʔ ŋwɛː˨˧ zən˧˧/
VI
Nhóm người sinh sống tại một địa phương hoặc quốc gia nhất định, thường là công dân của nơi đó
Những người dân ở làng này rất thân thiện và hiếu khách.
Nguồn gốc từ
"Những" là từ chỉ số lượng nhiều trong tiếng Việt, ghép với "người" (con người) và "dân" (người sinh sống tại một vùng lãnh thổ) để tạo cụm từ chỉ số nhiều của người dân.
Bản dịch
Kết hợp từ
Từ trái nghĩa
Từ liên quan
Câu trả lời nhanh
những người dân có nghĩa là gì?
những người dân có nghĩa là: Nhóm người sinh sống tại một địa phương hoặc quốc gia nhất định, thường là công dân của nơi đó
những người dân phát âm như thế nào?
những người dân: /ɲuŋ˧˨ʔ ŋwɛː˨˧ zən˧˧/
những người dân được dùng trong câu như thế nào?
Những người dân ở làng này rất thân thiện và hiếu khách.