nhà ở thấp tầng
/ɲa˧˥ ʔo˧˨˧ tʰap̚˧˦ taːŋ˧˧/
VI
Công trình nhà ở có số lượng tầng không nhiều, thường dưới 5 tầng, không có thang máy hoặc chỉ có thang máy dự phòng, bao gồm nhà riêng, biệt thự thấp tầng, chung cư thấp tầng.
Nhiều người thích sống ở nhà ở thấp tầng vì gần gũi với thiên nhiên hơn chung cư cao tầng.
Nhiều người thích sống ở nhà ở thấp tầng vì gần gũi với thiên nhiên hơn chung cư cao tầng.
Nguồn gốc từ
Cụm từ này được hình thành từ cách phân loại nhà ở theo số lượng tầng trong ngành bất động sản Việt Nam, ghép từ các từ gốc thuần Việt: 'nhà ở' (chỗ ở) + 'thấp' (chiều cao thấp) + 'tầng' (tầng của công trình).
Ghi nhớ
Ghi nhớ: ghép nghĩa từng thành phần: nhà + ở + thấp + tầng = nơi ở có số tầng thấp.
Kết hợp từ
dự án nhà ở thấp tầngkhu nhà ở thấp tầngchung cư nhà ở thấp tầngđô thị nhà ở thấp tầng
Từ đồng nghĩa
nhà thấp tầng
Từ trái nghĩa
nhà ở cao tầngchung cư cao tầng
Từ liên quan
bất động sảnnhà riêngbiệt thựchung cư
Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng