người tiêu dùng thấy
/ŋɯɔj˧˨ʔ tiəw˧˧ zuəŋ˧˧ tʰaːj˧˦/
VI
Cụm từ chỉ hành động mà người mua hàng hay người tiêu dùng nhìn thấy hoặc nhận biết được một sản phẩm, thông tin hay sự việc nào đó
Người tiêu dùng thấy sản phẩm này có thành phần tự nhiên nên rất ưa chuộng.
Người tiêu dùng thấy sản phẩm này có thành phần tự nhiên nên rất ưa chuộng.
Nguồn gốc từ
Cụm từ được ghép từ các thành tố gốc tiếng Việt: người tiêu dùng (chỉ người mua và sử dụng hàng hóa) và thấy (động từ chỉ hành động nhận biết qua thị giác hoặc nhận thức).
Ghi nhớ
Ghi nhớ dễ dàng: tách cụm thành các thành tố đơn giản: `người tiêu dùng` + `thấy`, ghép nghĩa là người mua hàng nhìn nhận được điều gì đó.
Kết hợp từ
người tiêu dùng thấy quảng cáongười tiêu dùng thấy sản phẩmngười tiêu dùng thấy lợi íchngười tiêu dùng thấy chất lượng
Từ đồng nghĩa
người mua thấykhách hàng thấyngười tiêu dùng nhận thấy
Từ trái nghĩa
người tiêu dùng không thấyngười tiêu dùng bỏ qua
Từ liên quan
người tiêu dùngkhách hàngnhận thứcthị giácquảng cáo
Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng