Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

mewing

/mjuːɪŋ/

EN

Danh từ: kỹ thuật giữ lưỡi ở đúng vị trí trên vòm miệng để cải thiện đường nét khuôn mặt; Động từ (hiện tại phân từ của mew): kêu meo (của mèo)

Many people on social media claim that consistent mewing can change your jawline.

Nhiều người trên mạng xã hội cho rằng việc giữ mewing đều đặn có thể thay đổi đường hàm của bạn.

Nguồn gốc từ

Nghĩa liên quan đến tư thế lưỡi được đặt ra bởi bác sĩ nắn khớp sọ người Anh John Mew vào những năm 1970. Nghĩa gốc chỉ tiếng kêu của mèo có từ thế kỷ 15, bắt nguồn từ từ tiếng Anh cổ mǣw, bắt chước âm thanh kêu của mèo.

Ghi nhớ

Ghi nhớ kỹ thuật này theo tên người sáng lập: John Mew -> mewing, chính là kỹ thuật của bác Mew.

Kết hợp từ

consistent mewingproper mewingdaily mewingmewing technique

Từ đồng nghĩa

jawline postureproper tongue posture

Từ liên quan

jawlinetonguepostureorthotropicsmew