many people
/ˈmeni ˈpiːpl/
EN
nhiều người, đông người
Many people gathered in the park to watch the fireworks.
Nhiều người đã tụ tập ở công viên để xem pháo hoa.
Nguồn gốc từ
Cụm từ này được tạo thành từ tính từ 'many' (có gốc từ tiếng Anh cổ 'manig' nghĩa là nhiều) và danh từ 'people' (có gốc từ tiếng Anh cổ 'pēople' nghĩa là cộng đồng người).
Ghi nhớ
Liên kết 'many' (nhiều) với 'people' (người) để nhớ cụm từ chỉ số lượng lớn người.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Từ liên quan
Câu trả lời nhanh
many people có nghĩa là gì?
many people có nghĩa là: nhiều người, đông người
many people phát âm như thế nào?
many people: /ˈmeni ˈpiːpl/
many people được dùng trong câu như thế nào?
Many people gathered in the park to watch the fireworks.