Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

Đã đạt giới hạn tìm kiếm

Mỗi tài khoản và mỗi địa chỉ IP có thể yêu cầu tối đa 5 mục từ mới mỗi phút. Các mục từ đã có được tra cứu không giới hạn.

Bạn có thể tìm kiếm lại ngay bây giờ.

many people

/ˈmeni ˈpiːpl/

EN

nhiều người, đông người

Many people gathered in the park to watch the fireworks.

Nhiều người đã tụ tập ở công viên để xem pháo hoa.

Nguồn gốc từ

Cụm từ này được tạo thành từ tính từ 'many' (có gốc từ tiếng Anh cổ 'manig' nghĩa là nhiều) và danh từ 'people' (có gốc từ tiếng Anh cổ 'pēople' nghĩa là cộng đồng người).

Ghi nhớ

Liên kết 'many' (nhiều) với 'people' (người) để nhớ cụm từ chỉ số lượng lớn người.

Từ trái nghĩa

Câu trả lời nhanh

many people có nghĩa là gì?

many people có nghĩa là: nhiều người, đông người

many people phát âm như thế nào?

many people: /ˈmeni ˈpiːpl/

many people được dùng trong câu như thế nào?

Many people gathered in the park to watch the fireworks.