many lands of high investment value
EN
nhiều khu đất có giá trị đầu tư cao
The real estate company has identified many lands of high investment value in this coastal area.
Công ty bất động sản đã xác định được nhiều khu đất có giá trị đầu tư cao tại khu vực ven biển này.
Nguồn gốc từ
Cụm từ này được hình thành từ các từ gốc tiếng Anh: 'many' (từ tiếng Anh cổ 'manig'), 'land' (từ tiếng Anh cổ 'lond'), 'high' (từ tiếng Anh cổ 'heah'), 'investment' (từ tiếng Latin 'investire' qua tiếng Pháp), 'value' (từ tiếng Latin 'valere' qua tiếng Pháp). Nó được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực bất động sản từ thế kỷ 20.
Ghi nhớ
Ghi nhớ từng từ theo nghĩa: many = nhiều, lands = khu đất, high investment value = giá trị đầu tư cao → ghép lại được nghĩa của cụm.
Kết hợp từ
Từ trái nghĩa
Câu trả lời nhanh
many lands of high investment value có nghĩa là gì?
many lands of high investment value có nghĩa là: nhiều khu đất có giá trị đầu tư cao
many lands of high investment value phát âm như thế nào?
many lands of high investment value: /ˈmeni lændz əv haɪ ɪnˈvestmənt ˈvæljuː/
many lands of high investment value được dùng trong câu như thế nào?
The real estate company has identified many lands of high investment value in this coastal area.