main character
/meɪn ˈkærəktə(r)/
EN
nhân vật chính
The main character in this novel overcomes many challenges to achieve her dream.
Nhân vật chính trong cuốn tiểu thuyết này vượt qua nhiều thử thách để đạt được ước mơ của cô ấy.
Nguồn gốc từ
Cụm từ này được hình thành từ từ tiếng Anh 'main' (xuất phát từ tiếng Anh cổ 'mægen' nghĩa là sức mạnh, quan trọng) và 'character' (xuất phát từ tiếng Hy Lạp 'kharaktēr' qua tiếng Pháp trung cổ, nghĩa là dấu ấn, người trong truyện).
Ghi nhớ
Nhớ 'main' nghĩa là chính, 'character' nghĩa là nhân vật → ghép lại chính là nhân vật chính.
Kết hợp từ
title main characterprotagonist main characterstory main characterfilm main characterbook main character
Từ đồng nghĩa
protagonistlead charactercentral character
Từ trái nghĩa
minor characterside charactersupporting character
Từ liên quan
antagonistplotnarrativesupporting cast