một con đường
mɔ˧˥ kon ɗɨəŋ˧˧
VI
Từ chỉ một tuyến đường dành cho người và phương tiện đi lại, hoặc cách gọi chung cho lộ trình, con đường sự nghiệp
Tôi đi bộ dọc một con đường nhỏ trong làng vào buổi sáng.
I walk along a small road in the village in the morning.
Nguồn gốc từ
"Một" là từ định lượng gốc Việt có nguồn gốc từ tiếng Việt cổ. "Con" là từ chỉ loại vật thể không sống, "đường" có gốc Môn-Khmer, xuất hiện từ thời trung đại Việt Nam với nghĩa gốc là lộ trình đi lại.
Ghi nhớ
Ghép nghĩa từng từ: "một" = một cái, "con" là hậu tố chỉ vật thể, "đường" là nơi đi lại → nhớ dễ dàng nghĩa là một tuyến đường.
Kết hợp từ
một con đường lớnmột con đường đấtmột con đường sự nghiệpmột con đường nông thôn
Từ đồng nghĩa
một lộ trìnhmột nẻo đường
Từ liên quan
một ngã tưmột cao tốcđi đường
Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng