legal minimum area
/ˈliːɡl ˈmɪnɪməm ˈeəriə/
EN
diện tích tối thiểu theo pháp luật
This apartment does not meet the legal minimum area required for a 4-person household.
Căn hộ này không đáp ứng diện tích tối thiểu theo pháp luật yêu cầu cho hộ gia đình 4 người.
Nguồn gốc từ
Cụm từ này được hình thành từ các từ gốc tiếng Latin. "Legal" bắt nguồn từ tiếng Latin `legalis` nghĩa là liên quan đến luật, "minimum" từ `minimum` nghĩa là mức nhỏ nhất, còn "area" từ `area` nghĩa là không gian bề mặt. Nó được dùng rộng rãi trong lĩnh vực luật bất động sản từ thế kỷ 19.
Ghi nhớ
Ghi nhớ theo từng từ: `legal` = liên quan luật, `minimum` = mức tối thiểu, `area` = diện tích → ghép lại thành diện tích tối thiểu theo pháp luật.
Kết hợp từ
meet legal minimum arearequire legal minimum areabelow legal minimum areacomply with legal minimum area
Từ đồng nghĩa
statutory minimum floor arealegally required minimum area
Từ trái nghĩa
legal maximum area
Từ liên quan
zoningreal estatebuilding codefloor area
Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng