Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

land category

/lænd ˈkætəɡɔːri/

EN

phân loại đất, hạng mục đất đai

The government updated the land category classification for rural development.

Chính phủ đã cập nhật phân loại đất cho dự án phát triển nông thôn.

Nguồn gốc từ

Từ 'land' (đất đai) xuất phát từ tiếng Anh cổ 'lond', có nghĩa là vùng đất, trái đất. Từ 'category' xuất phát từ tiếng Hy Lạp 'kategoria', đi qua tiếng Pháp trung cổ rồi vào tiếng Anh với nghĩa là nhóm phân loại.

Ghi nhớ

Ghi nhớ: 'land' nghĩa là đất đai, 'category' nghĩa là phân loại → ghép lại thành phân loại đất.

Câu trả lời nhanh

land category có nghĩa là gì?

land category có nghĩa là: phân loại đất, hạng mục đất đai

land category phát âm như thế nào?

land category: /lænd ˈkætəɡɔːri/

land category được dùng trong câu như thế nào?

The government updated the land category classification for rural development.