Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

làm cho việc mua

/laːm˧˧ tɕɔ˧˧ viək̚˧˧ mwa˧˧/

VI

Cụm động từ chỉ hành động thực hiện thủ tục, quy trình để sở hữu hàng hóa, dịch vụ bằng cách trả tiền; thường nhấn mạnh việc hoàn thành các bước cần thiết để mua một thứ gì đó

Nhân viên ngân hàng đã giúp tôi làm cho việc mua căn hộ mới diễn ra suôn sẻ.

Nhân viên ngân hàng đã giúp tôi hoàn thành quy trình mua căn hộ mới để diễn ra suôn sẻ.

Nguồn gốc từ

Cụm từ được tạo thành từ các từ gốc tiếng Việt thuần: động từ "làm", giới từ "cho" và cụm danh từ "việc mua", phát triển trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày để chỉ quá trình thực hiện mua bán.

Ghi nhớ

Ghi nhớ từng thành phần: "làm" = thực hiện, "cho" = hoàn thành cho mục đích, "việc mua" = giao dịch mua; kết hợp lại = thực hiện việc mua.

Kết hợp từ

làm cho việc mua nhàlàm cho việc mua ô tôlàm cho việc mua cổ phiếulàm cho việc mua trực tuyến

Từ đồng nghĩa

thực hiện việc muahoàn tất việc muatiến hành mua

Từ trái nghĩa

hủy việc muađình chỉ việc muahuỷ giao dịch mua

Từ liên quan

việc bángiao dịch mua bánmua hàngthanh toán

Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng