Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

it appears lands

/lændz/

EN

vùng đất, lãnh thổ; (động từ) hạ cánh, đến bờ

The plane lands at the airport in ten minutes.

Máy bay hạ cánh xuống sân bay trong mười phút nữa.

Nguồn gốc từ

Xuất phát từ từ tiếng Anh cổ 'land', có gốc từ nguyên âm Germanic. Hậu tố 's' được thêm vào để tạo dạng số nhiều danh từ hoặc ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại đơn của động từ.

Ghi nhớ

Ghi nhớ âm gốc 'land' có nghĩa là vùng đất, thêm 's' chỉ là thay đổi dạng ngữ pháp mà không đổi nghĩa gốc.

Kết hợp từ

arable landsnative landslands on feetpublic landsforeign lands

Từ đồng nghĩa

countriesrealmsalightsdismounts

Từ trái nghĩa

departstakes offseas

Từ liên quan

landinglandedlandscapehomeland

Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng