is very high
/ɪz ˈveri haɪ/
EN
rất cao
The mountain near our town is very high.
Ngọn núi gần thị trấn của chúng ta rất cao.
Nguồn gốc từ
Cụm này được tạo thành từ động từ 'to be' dạng ngôi thứ ba số ít 'is', trạng từ chỉ mức độ 'very' và tính từ chỉ độ cao 'high'. 'High' có gốc từ tiếng Anh cổ 'hēah', xuất phát từ gốc Germanic.
Ghi nhớ
Liên kết 'high' với hình ảnh một ngọn núi cao, 'very' nhấn mạnh mức độ độ cao đó, 'is' là động từ nối ngữ pháp trong câu.
Kết hợp từ
price is very hightemperature is very highdemand is very highbuilding is very high
Từ đồng nghĩa
is extremely highis really high
Từ trái nghĩa
is very lowis extremely low
Từ liên quan
highheightveryextremely
Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng