Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

is less than

/ɪz les ðæn/

EN

nhỏ hơn

Five is less than ten.

Năm nhỏ hơn mười.

Nguồn gốc từ

Cụm từ được hình thành từ động từ 'be' dạng số ít ngôi thứ ba 'is', tính từ 'less' (nhỏ hơn) và giới từ 'than' (hơn), bắt đầu được dùng trong toán học từ thế kỷ 16 để biểu thị quan hệ so sánh về độ lớn.

Ghi nhớ

Nhớ rằng 'less' có nghĩa là ít hơn/nhỏ hơn, 'than' dùng để so sánh, nên kết hợp lại là mang nghĩa nhỏ hơn đối tượng được so sánh.

Kết hợp từ

number is less thanvalue is less thanamount is less thanresult is less than

Từ đồng nghĩa

is smaller than

Từ trái nghĩa

is greater thanis larger than

Từ liên quan

inequalitycomparisonsymbolless than

Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng