Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

is far less than demand.

/ɪz fɑː(r) les ðæn dɪˈmænd/

EN

nhỏ hơn nhiều so với nhu cầu

In many cities, the supply of affordable housing is far less than demand.

Ở nhiều thành phố, nguồn cung nhà ở giá cả phải chăng nhỏ hơn nhiều so với nhu cầu.

Nguồn gốc từ

Cụm này được hình thành từ các từ gốc tiếng Anh cổ. Từ 'less' xuất phát từ tiếng Anh cổ 'lǣssa', 'demand' xuất phát từ tiếng Pháp trung cổ 'demande' rồi mới được nhập vào tiếng Anh.

Ghi nhớ

Nhớ nghĩa từng từ: is = là, far = nhiều/xa, less = ít hơn, than = so với, demand = nhu cầu → kết hợp lại có nghĩa là nhỏ hơn nhiều so với nhu cầu.

Kết hợp từ

supply is far less than demandresources is far less than demandgoods is far less than demand

Từ đồng nghĩa

lags far behind demandfalls far short of demand

Từ trái nghĩa

far exceeds demandoutstrips demand

Từ liên quan

supplydemandshortagescarcitydeficit

Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng