intern
/ˈɪntɜːn/
EN
Thực tập sinh (người làm việc tạm thời tại một công ty để lấy kinh nghiệm)
She worked as an intern at a marketing agency last summer.
Cô ấy đã làm thực tập sinh tại một công ty quảng cáo vào mùa hè năm ngoái.
Nguồn gốc từ
Từ gốc tiếng Latin 'internus' có nghĩa là 'bên trong', được đưa vào tiếng Anh vào thế kỷ 16. Đến thế kỷ 20, nghĩa hiện nay về thực tập sinh tại công ty trở nên phổ biến.
Ghi nhớ
Bạn có thể nhớ: 'intern' = 'in' (bên trong) công ty + nhân viên tập sự = thực tập sinh.
Kết hợp từ
summer internmarketing internintern programwork as an intern
Từ đồng nghĩa
traineeapprentice
Từ liên quan
internshiptraineeemployeecompanywork experience