Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

innate

/ɪˈneɪt/

EN

bẩm sinh, bẩm có, cố hữu

Children have an innate curiosity about the world around them.

Trẻ em có sự tò mò bẩm sinh về thế giới xung quanh.

Nguồn gốc từ

Từ này bắt nguồn từ tiếng Latin 'innatus', dạng quá khứ phân từ của 'innasci' nghĩa là 'sinh ra bên trong', du nhập vào tiếng Anh trung đại qua tiếng Pháp.

Ghi nhớ

Ghi nhớ: 'innate' tách thành 'in-' (bên trong) + '-nate' (sinh ra), nghĩa là có sẵn từ khi sinh ra bên trong cơ thể.

Kết hợp từ

innate abilityinnate talentinnate behaviorinnate immunityinnate desire

Từ đồng nghĩa

inborninherentnativecongenital

Từ trái nghĩa

acquiredlearnedextrinsic

Từ liên quan

instincthereditygenetictrait