Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

Đã đạt giới hạn tìm kiếm

Mỗi tài khoản và mỗi địa chỉ IP có thể yêu cầu tối đa 5 mục từ mới mỗi phút. Các mục từ đã có được tra cứu không giới hạn.

Bạn có thể tìm kiếm lại ngay bây giờ.

in the middle of hanoi

/ɪn ðə ˈmɪdl əv hæˈnɔɪ/

EN

ở giữa Hà Nội

We stayed in a small guesthouse in the middle of Hanoi.

Chúng tôi ở tại một nhà khách nhỏ ở giữa Hà Nội.

Nguồn gốc từ

Cụm từ này gồm các từ gốc tiếng Anh: 'in the middle of' có nghĩa là 'ở giữa khoảng không gian' và 'Hanoi' là tên gọi phiên âm tiếng Anh của thủ đô Hà Nội của Việt Nam.

Ghi nhớ

Nhớ cụm 'in the middle of' nghĩa là 'ở giữa' còn 'Hanoi' chính là tên thủ đô Hà Nội, ghép lại sẽ ra nghĩa đúng.

Câu trả lời nhanh

in the middle of hanoi có nghĩa là gì?

in the middle of hanoi có nghĩa là: ở giữa Hà Nội

in the middle of hanoi phát âm như thế nào?

in the middle of hanoi: /ɪn ðə ˈmɪdl əv hæˈnɔɪ/

in the middle of hanoi được dùng trong câu như thế nào?

We stayed in a small guesthouse in the middle of Hanoi.