in the middle of hanoi
/ɪn ðə ˈmɪdl əv hæˈnɔɪ/
EN
ở giữa Hà Nội
We stayed in a small guesthouse in the middle of Hanoi.
Chúng tôi ở tại một nhà khách nhỏ ở giữa Hà Nội.
Nguồn gốc từ
Cụm từ này gồm các từ gốc tiếng Anh: 'in the middle of' có nghĩa là 'ở giữa khoảng không gian' và 'Hanoi' là tên gọi phiên âm tiếng Anh của thủ đô Hà Nội của Việt Nam.
Ghi nhớ
Nhớ cụm 'in the middle of' nghĩa là 'ở giữa' còn 'Hanoi' chính là tên thủ đô Hà Nội, ghép lại sẽ ra nghĩa đúng.
Kết hợp từ
located in the middle of hanoilive in the middle of hanoistay in the middle of hanoi
Từ đồng nghĩa
in the center of hanoidowntown hanoi
Từ trái nghĩa
on the outskirts of hanoioutside hanoi
Từ liên quan
hanoicentercitylocation
Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng