Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

in the construction project

/ɪn ðə kənˈstrʌkʃn ˈprɒdʒekt/

EN

trong dự án xây dựng

Many new safety rules are being applied in the construction project.

Nhiều quy tắc an toàn mới đang được áp dụng trong dự án xây dựng.

Nguồn gốc từ

Cụm này được tạo thành từ các từ gốc tiếng Anh: giới từ "in", mạo từ định xác "the", danh từ "construction" (xuất phát từ tiếng Latin constructio có nghĩa là dựng lên) và danh từ "project" (xuất phát từ tiếng Latin proiectum có nghĩa là kế hoạch đề ra).

Ghi nhớ

Phân chia cụm thành từng đơn vị: in (trong) + the (mạo từ) + construction (xây dựng) + project (dự án), ghép lại ta được nghĩa đúng.

Kết hợp từ

work in the construction projectdelays in the construction projectcost overruns in the construction projectworkers in the construction projectsafety in the construction project

Từ đồng nghĩa

within the building projectduring the construction project

Từ trái nghĩa

outside the construction projectafter the construction project

Từ liên quan

constructionprojectbuilding sitecontractordeveloper

Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng