Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

imposter syndrome

/ɪmˈpɒstər ˈsɪndroʊm/

EN

Hội chứng kẻ giả mạo

Even many experienced professionals still struggle with imposter syndrome at work.

Ngay cả nhiều chuyên gia có kinh nghiệm vẫn phải đấu tranh với hội chứng kẻ giả mạo trong công việc.

Nguồn gốc từ

Thuật ngữ này được các nhà nghiên cứu tâm lý Clance và Imes đặt ra lần đầu vào năm 1978 để mô tả trải nghiệm của những người không thể nội hóa thành công của bản thân.

Ghi nhớ

Nhớ nghĩa qua cấu tạo: `imposter` (kẻ giả mạo) + `syndrome` (hội chứng) = hội chứng cảm thấy bản thân là "kẻ giả mạo" trong môi trường của mình.

Kết hợp từ

experience imposter syndromeovercome imposter syndromedeal with imposter syndromefeel imposter syndrome

Từ đồng nghĩa

impostor syndrome

Từ liên quan

self-doubtanxietyinsecuritypsychological phenomenon