his family were punished
/hɪz ˈfæməli wɜː ˈpʌnɪʃt/
EN
Gia đình anh ấy (ông ấy, hắn ta) đã bị trừng phạt
Because of his crime, his family were punished along with him.
Vì tội ác của hắn, gia đình hắn đã bị trừng phạt cùng với hắn.
Nguồn gốc từ
Đây là một cụm câu trong tiếng Anh, được tạo thành từ các từ gốc lần lượt: `his` từ tiếng Anh cổ `his`, `family` từ tiếng Latin `familia` qua tiếng Pháp cổ `famile`, `punished` từ tiếng Latin `punire` qua tiếng Pháp cổ `punir`.
Ghi nhớ
Nhớ từng từ: `his` = của anh ấy/ông ấy, `family` = gia đình, `were punished` = đã bị trừng phạt. Kết hợp theo thứ tự để dịch đúng.
Kết hợp từ
punished severelypunished by lawpunished for crimehis entire family
Từ đồng nghĩa
his household were punishedhis family were penalized
Từ trái nghĩa
his family were rewardedhis family were praised
Từ liên quan
punishmentfamilypenaltycrime
Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng