Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

high value land

/haɪ ˈvæjuː lænd/

EN

đất có giá trị cao, đất đai có giá trị kinh tế lớn

The city government limited new construction on high value land in the downtown area.

Chính quyền thành phố hạn chế xây dựng mới trên khu đất có giá trị cao ở khu vực trung tâm.

Nguồn gốc từ

Cụm từ được hình thành từ các từ gốc tiếng Anh: high xuất phát từ tiếng Anh cổ 'hēah', value xuất phát từ tiếng Pháp cổ 'valeur', land xuất phát từ tiếng Anh cổ 'lond', kết hợp lại để chỉ đất đai có giá trị cao bắt đầu được dùng phổ biến từ thế kỷ 19 trong lĩnh vực bất động sản.

Ghi nhớ

Từ riêng lẻ high nghĩa là cao, value nghĩa là giá trị, land nghĩa là đất → ghép lại nghĩa đen chính là đất có giá trị cao.

Kết hợp từ

prime high value landhigh value land developmenthigh value land acquisitionurban high value land

Từ đồng nghĩa

prime landvaluable land

Từ trái nghĩa

low value landunproductive land

Từ liên quan

real estatepropertyland priceurban development

Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng