he not obtained
/hiː nɒt əbˈteɪnd/
EN
ông ấy/anh ấy đã không đạt được, anh ấy/ông ấy đã không có được
He not obtained the required score to pass the exam.
Anh ấy đã không đạt được điểm số yêu cầu để đậu kỳ thi.
Nguồn gốc từ
"He" bắt nguồn từ tiếng Anh cổ hē, là đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít giống đực. "Not" bắt nguồn từ tiếng Anh cổ not, là từ phủ định. "Obtained" bắt nguồn từ tiếng Pháp obtenirkhổ cổ của obtenir, có gốc từ Latin obtinere nghĩa là đạt được.
Ghi nhớ
"He" tương ứng đại từ ngôi thứ ba, "not" mang nghĩa phủ định, "obtained" là quá khứ của "obtain" nghĩa đạt được. Ghi nhớ cấu trúc phủ định ở thì quá khứ đơn thường cần động từ trợ "did" trước "not", nên đây là cấu trúc ngữ pháp không đúng chuẩn.
Kết hợp từ
not obtainedobtained permissionobtained information
Từ đồng nghĩa
he did not gethe did not acquirehe did not gain
Từ trái nghĩa
he obtainedhe gothe acquired
Từ liên quan
obtainobtainingobtainable