he lacks reporters
/hiː læks rɪˈpɔːrtəz/
EN
anh ấy thiếu các phóng viên
He lacks reporters to cover the breaking news event.
Anh ấy thiếu các phóng viên để đưa tin về sự kiện nóng.
Nguồn gốc từ
"He" là đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít tiếng Anh có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ "hē". "Lacks" (thiếu) xuất phát từ tiếng Trung cổ "lacan" có nghĩa là "thiếu hụt". "Reporters" (phóng viên) từ tiếng Pháp "reporteur" có nguồn gốc từ tiếng Latinh "reportare" nghĩa là "mang lại, báo cáo".
Ghi nhớ
Phân tách từng từ: he (anh ấy) + lacks (thiếu) + reporters (phóng viên) = anh ấy thiếu các phóng viên
Kết hợp từ
lacks experiencenews reporterslacks resources
Từ liên quan
journalistcorrespondentshortageabsencenews