he has submitted applications for
/hi hæz səbˈmɪtɪd ˌæplɪˈkeɪʃənz fɔːr/
EN
anh ấy đã nộp đơn xin
He has submitted applications for three different universities.
Anh ấy đã nộp đơn xin vào ba trường đại học khác nhau.
Nguồn gốc từ
"He" xuất phát từ tiếng cổ Anh "hē", có nghĩa là người đàn ông hoặc ngôi thứ ba số ít đực. "Submit" xuất phát từ tiếng Latin "submittere" nghĩa là trao, nộp. "Application" xuất phát từ tiếng Latin "applicare" nghĩa là áp dụng, nộp đơn.
Ghi nhớ
Phân tách từng từ: he = anh ấy, has = đã (trợ động từ hoàn thành), submitted = nộp (dạng quá khứ phân từ), applications = các đơn xin, for = cho → ghép lại có nghĩa là anh ấy đã nộp các đơn xin cho
Kết hợp từ
submitted applications for jobssubmitted applications for admission
Từ đồng nghĩa
he has applied forhe has put in applications for
Từ liên quan
application formsubmitapplicant