he and the family were
/hi ænd ðə ˈfæməli wɜːr/
EN
anh ấy và gia đình đã
He and the family were camping by the lake last weekend.
Anh ấy và gia đình đã đi cắm trại bên hồ vào cuối tuần trước.
Nguồn gốc từ
"He" bắt nguồn từ tiếng Anh cổ hē, "and" từ and, "family" từ tiếng Pháp cổ familie, 'were' từ tiếng Anh cổ wǣron, dạng quá khứ của động từ "to be".
Ghi nhớ
Đây là cụm chủ ngữ gồm đại từ nhân xưng + liên từ + danh từ + động từ quá khứ, kết hợp thành cụm mô tả hành động trong quá khứ.
Kết hợp từ
he and the family were goinghe and the family were stayinghe and the family were visiting
Từ đồng nghĩa
he and his family werehe along with the family were
Từ liên quan
hefamilywere
Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng