has contructed a house
/hæz kənˈstrʌktɪd ə haʊs/
EN
đã xây một căn nhà
He has constructed a house in the countryside.
Anh ấy đã xây một căn nhà ở nông thôn.
Nguồn gốc từ
"Has constructed" là cấu thì hiện tại hoàn thành của động từ "construct" gốc từ tiếng Latin "constructus", còn "a house" có gốc từ tiếng Anh cổ "hūs" nghĩa là nơi ở.
Ghi nhớ
Nhớ rằng "has constructed" chia ở ngôi thứ 3 số ít thì hiện tại hoàn thành, nghĩa là việc xây nhà đã hoàn thành. Tách từng từ: has (có) → constructed (xây dựng) → a house (một căn nhà) → ghép lại là đã xây một căn nhà.
Kết hợp từ
recently has constructedsuccessfully has constructedhas constructed a new house
Từ đồng nghĩa
has built a househas erected a house
Từ trái nghĩa
has demolished a househas destroyed a house
Từ liên quan
construction, builder, dwelling, home, building