hầu hết
/həu˧˥ hət̚˧˥/
VI
hầu hết có nghĩa là gần như tất cả, hầu như mọi thứ, hầu như mọi người
Hầu hết học sinh trong lớp này đều đạt điểm tốt trong kỳ thi cuối năm.
Nearly all students in this class got good grades in the final exam.
Nguồn gốc từ
Từ này được tạo thành từ hai từ tiếng Việt cổ: "hầu" có nghĩa là gần như, hầu hết, và "hết" có nghĩa là kết thúc, hết mức. Kết hợp lại để diễn tả mức độ gần như toàn bộ.
Ghi nhớ
Hãy nhớ: "hầu" giống "hầu như" và "hết" nghĩa là gần hết, kết hợp lại là gần như tất cả mọi thứ.
Kết hợp từ
hầu hết mọi ngườihầu hết thời gianhầu hết sản phẩm
Từ đồng nghĩa
hầu nhưgần như tất cảphần lớn
Từ trái nghĩa
chỉ một ítkhông có airất ít
Từ liên quan
hầu nhưtất cảphần lớn
Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng