Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

glazing

/ˈɡleɪzɪŋ/

EN

Lớp phủ bóng; kính đóng khung (trong xây dựng hoặc nghệ thuật)

The kitchen glazing was replaced during the renovation.

Lớp kính nhà bếp đã được thay thế trong quá trình cải tạo.

Nguồn gốc từ

Từ động từ glaze xuất phát từ tiếng Pháp cổ glace có nghĩa là băng hoặc kính, được đưa vào tiếng Anh vào thế kỷ 14. Hậu tố -ing được thêm vào để tạo danh từ chỉ hành động hoặc kết quả của việc phủ kính hoặc phủ bóng.

Ghi nhớ

Liên kết với gốc glaze (làm bóng, phủ kính) + hậu tố -ing chỉ thành quả: bạn nhớ đó chính là lớp kính hoặc lớp phủ bóng đã được hoàn thành.

Kết hợp từ

double glazingwindow glazingglazing agentpottery glazingfacade glazing

Từ đồng nghĩa

glazewindowpanesenameling

Từ liên quan

glasswindowpotterycoatingrenovation