Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

fuchsia

/ˈfjuːʃə/

EN

Màu tím hồng; cây địa điệp (loài cây họ Anh thảo có hoa nhiều màu)

She painted the wall in a bright fuchsia shade.

Cô ấy đã sơn bức tường bằng màu tím hồng tươi sáng.

Nguồn gốc từ

Từ này được đặt theo tên nhà thực vật học người Đức Leonhart Fuchs (1501–1566), được đặt tên như vậy vào năm 1703 khi loài cây này được phân loại khoa học.

Ghi nhớ

Tên gọi theo tên nhà khoa học Fuchs, thêm 'ia' cuối, nhớ rằng đây vừa là tên cây vừa là tên màu.

Kết hợp từ

bright fuchsiafuchsia pinkfuchsia flower

Từ đồng nghĩa

fuchsia pinkpurplish pink

Từ liên quan

purplepinkflowerplantcolor