Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

from the commmitee

/frʌm ðə kəˈmɪti/

EN

đến từ ủy ban

This decision comes from the commitee.

Quyết định này đến từ ủy ban.

Nguồn gốc từ

Cụm từ này được tạo thành từ giới từ 'from' và cụm danh từ 'the commitee' (một biến thể chính tả sai của 'committee', bắt nguồn từ tiếng Latin 'committere' qua tiếng Pháp cổ, có nghĩa là một nhóm người được giao nhiệm vụ cụ thể).

Ghi nhớ

Ghi nhớ: 'from' có nghĩa là 'từ/đến từ', còn 'commitee' là cách viết sai phổ biến của 'committee' (ủy ban), chỉ cần nhớ thêm 1 chữ 't' và 1 chữ 'e' để có cách viết đúng.

Kết hợp từ

approval from the commiteereport from the commiteerecommendation from the commitee

Từ đồng nghĩa

from the boardfrom the panel

Từ trái nghĩa

to the commiteefor the commitee

Từ liên quan

commiteecommitteecommissionpanel

Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng