Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

forte

/fɔːteɪ/

EN

Điểm mạnh, sở trường; (âm nhạc) đoạn chơi mạnh

Cooking has always been my sister's forte.

Nấu ăn luôn luôn là sở trường của chị tôi.

Nguồn gốc từ

Từ này vay mượn từ tiếng Pháp `fort` có nghĩa là mạnh, bắt nguồn từ tiếng Latin `fortis` (mạnh). Ban đầu được dùng trong lĩnh vực âm nhạc rồi mở rộng nghĩa thành điểm mạnh.

Ghi nhớ

Ghi nhớ âm `fort` nghĩa là mạnh, vậy forte chính là điểm mạnh, sở trường của bạn.

Kết hợp từ

someone's forteforte passageforte piano

Từ đồng nghĩa

strengthspecialtystrong suit

Từ trái nghĩa

weaknessfoible

Từ liên quan

fortfortifyforcepiano