for a long time
/fɔː(r) ə lɒŋ taɪm/
EN
trong một thời gian dài, từ lâu
I have been waiting for a long time.
Tôi đã chờ đợi trong một thời gian dài.
Nguồn gốc từ
Cụm từ này được hình thành từ các từ gốc tiếng Anh cổ: 'for' có nguồn gốc từ tiếng tiền Giécman *furi, 'long' từ tiếng Anh cổ lang nghĩa là 'dài về thời gian', 'time' từ tiếng Anh cổ tīma nghĩa là 'thời gian'. Việc kết hợp các từ này thành cụm có nghĩa như ngày nay đã được sử dụng từ thế kỷ 12.
Ghi nhớ
Ghi nhớ từng từ thành phần: for (cho/trong) + long (dài) + time (thời gian) = trong một thời gian dài. Nhìn vào cấu trúc bạn sẽ dễ dàng liên kết nghĩa ngay lập tức.
Kết hợp từ
last for a long timework for a long timestudy for a long timelive for a long time
Từ đồng nghĩa
for agesfor yearsa long while
Từ trái nghĩa
for a short timebrieflymomentarily
Từ liên quan
longtimedurationprolongedeternity
Đăng nhập Đăng nhập để lưu vào từ vựng