delulu
/dɪˈluːluː/
EN
ảo tưởng, ảo mộng, không thực tế
Stop being so delulu, he's not going to text you back.
Đừng ảo tưởng nữa, anh ấy sẽ không nhắn tin lại cho bạn đâu.
Nguồn gốc từ
Đây là từ viết tắt của từ tiếng Anh "delusional" được giới trẻ dùng phổ biến trên mạng xã hội từ đầu những năm 2020.
Ghi nhớ
Ghi nhớ âm đọc gần với nghĩa: "đi lu lu" lạc đường vào thế giới ảo tưởng của riêng mình.
Kết hợp từ
so deluludelulu is the solulube delulu
Từ đồng nghĩa
delusionalunrealistic
Từ trái nghĩa
realisticgrounded
Từ liên quan
slanginternetdelusion