Đăng nhập Đăng ký
Ngôn ngữ

dachshund

/ˈdæksənd/

EN

Giống chó lạp xưởng (chó dachshund)

My neighbor's dachshund loves chasing squirrels in the park.

Con chó dachshund của hàng xóm tôi thích đuổi theo sóc trong công viên.

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Đức Dachshund, ghép từ 'Dachs' (con lửng) và 'Hund' (con chó), có nghĩa là 'chó săn lửng' vì giống chó này ban đầu được lai tạo để săn lửng.

Ghi nhớ

Nhớ tên giống chó này qua mô tả thân hình dài giống cây lạp xưởng, âm 'dachshund' gần với 'lạp xưởng' để dễ nhớ.

Kết hợp từ

miniature dachshunddachshund puppylong-haired dachshund

Từ đồng nghĩa

sausage dogwiener dog

Từ liên quan

doghoundbreedpuppy