cho phép bởi
/tɕɔː˧˧ fɛp˧˧ ʝoj˧˧/
VI
Cụm động từ diễn tả hành động được ai đó hoặc tổ chức nào đó đồng ý cho thực hiện
Đường vào khu công nghiệp được cho phép bởi chính quyền thành phố.
Nguồn gốc từ
"Cho phép" xuất phát từ Hán Việt, ghép từ "cho" (đưa ra, trao) và "phép" (quy tắc, sự cho phép), nối với giới từ "bởi" để chỉ chủ thể cấp phép.
Bản dịch
English
allowed by,permitted by
简体中文
被...允许,被...许可
繁體中文
被...允許,被...許可
日本語
~によって許可された
한국어
...에 의해 허용된
Deutsch
erlaubt von
Español
permitido por
Português
permitido por
Français
autorisé par
Català
permetut per
Kết hợp từ
được cho phép bởisử dụng cho phép bởihoạt động cho phép bởi
Từ đồng nghĩa
được phép bởiđược đồng ý bởi
Từ trái nghĩa
bị cấm bởibị cấm đoán bởi
Từ liên quan
cho phépcấp phépđồng ýcho phép lẫnủy quyền