chưa đến 1 tỷ đồng
/t͡ɕuə˨˩ˀ ɗɛːn˧˨ʔ ʔiət˺˧˥ tɨən˧˧/ /jət˺˧˥/
VI
Cụm từ chỉ một giá trị tài sản, tiền tệ có số lượng nhỏ hơn 1.000.000.000 đồng Việt Nam
Căn hộ nhỏ ở ngoại thành thành phố Hồ Chí Minh có giá chưa đến 1 tỷ đồng.
A small apartment on the outskirts of Ho Chi Minh City has a price less than one billion Vietnamese dong.
Nguồn gốc từ
Cụm từ được hình thành từ các từ gốc tiếng Việt: "chưa đến" (chưa đạt tới mức độ, số lượng nhất định), "1 tỷ" (số 1000 triệu) và "đồng" (đơn vị tiền tệ chính thức của Việt Nam), được sử dụng phổ biến trong giao dịch tài chính và đời sống hàng ngày từ khi đồng Việt Nam trở thành đơn vị tiền tệ quốc gia.
Kết hợp từ
giá chưa đến 1 tỷ đồngchi phí chưa đến 1 tỷ đồngtài sản chưa đến 1 tỷ đồngngân sách chưa đến 1 tỷ đồng
Từ đồng nghĩa
dưới 1 tỷ đồngchưa đủ 1 tỷ đồng
Từ trái nghĩa
hơn 1 tỷ đồngtrên 1 tỷ đồng
Từ liên quan
tỷ đồngđồng Việt Namgiá cảngân sách