brat
/bræt/
EN
đứa trẻ hư, đứa trẻ hỗn láo, nhãi ranh
That spoiled brat threw a tantrum when he didn't get what he wanted.
Đứa trẻ hư được nuông chiều này đã nổi giận đùng đùng khi không được thứ mình muốn.
Nguồn gốc từ
Từ gốc tiếng Anh cổ 'bratt' có nghĩa là quần áo rách, sau đó đổi nghĩa thành 'đứa trẻ ăn mặc bẩn thỉu' rồi phát triển thành nghĩa đứa trẻ hư như ngày nay. Từ này được ghi nhận lần đầu với nghĩa hiện đại vào thế kỷ 16.
Ghi nhớ
Ghi nhớ âm /bræt/ nghe giống từ 'brat' trong 'bratty' (tính từ hư hỏng), liên tưởng đến hình ảnh đứa trẻ luôn đòi hỏi và không vâng lời.
Kết hợp từ
spoiled bratsnotty bratlittle bratrotten brat
Từ đồng nghĩa
imprascalbrattlingterror
Từ trái nghĩa
angelwell-behaved childsweetheart
Từ liên quan
brattytoddlerchildnaughty