bourgeois
/buʁ.ʒwa/
FR
thuộc giai cấp tư sản; người tư sản; (thân phiệt) bình dân, tầm thường
He has a very bourgeois attitude towards material possessions.
Anh ấy có thái độ rất tư sản đối với của cải vật chất.
Nguồn gốc từ
Bắt nguồn từ tiếng Pháp trung cổ 'burgeois', có nghĩa là 'cư dân của thành phố', xuất phát từ 'bourg' (phố thị, thành trì). Sau đó từ này được dùng để chỉ giai cấp trung lưu ở thành phố, rồi trở thành thuật ngữ kinh tế - xã hội chỉ giai cấp tư sản.
Ghi nhớ
Ghi nhớ từ qua âm tương tự: từ này gần giống tên gọi 'bô-gi' (áo sơ mi kiểu phương Tây) mà tầng lớp trung lưu, tư sản thường mặc.
Kết hợp từ
bourgeois societybourgeois classbourgeois valuesbourgeois mentalitypetite bourgeois
Từ đồng nghĩa
middle-classcapitalistconventional
Từ trái nghĩa
proletarianworking-classunconventional
Từ liên quan
bourgeoisiecapitalismproletariatmiddle class